这部电影的片段很有趣。
Zhè bù diànyǐng de piànduàn hěn yǒuqù.
Đoạn phim này rất thú vị.
This movie clip is very interesting.
Danh từ, nghĩa là một đoạn, một phần trích ra từ cả một chỉnh thể (phim, bài viết, ký ức, cuộc sống). Thường đứng sau danh từ chỉ nguồn, có thể có 的 nối: 电影 片段, 生活 片段, 这 部 电影 的 片段. Lượng từ hay dùng là 个 hoặc 段.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.