Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特长

特长

tè cháng
Âm Hán-Việt: đặc trường
HSK 3.0 cấp 6
sở trường/năng khiếu
personal strength

Ví dụ câu

他的特长是画画。

Tā de tècháng shì huàhuà.

Sở trường của anh ấy là vẽ.

His specialty is painting.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特长 viết sang phồn thể là 特長 tè cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →