球员犯规了,裁判给了黄牌。
Qiúyuán fànguī le, cáipàn gěi le huángpái.
Cầu thủ phạm lỗi, trọng tài cho thẻ vàng.
The player fouled, and the referee gave a yellow card.
“犯规” (phạm luật) là động từ ly hợp, chủ yếu dùng trong thể thao, trò chơi: “球员 犯规 了”, chen giữa được: “犯 了 规”. Vi phạm quy định nói chung thì dùng “违规”.
犯规 viết sang phồn thể là 犯規 fàn guī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.