我买了一些番茄做汤。
Wǒ mǎi le yìxiē fānqié zuò tāng.
Tôi mua một ít cà chua để nấu canh.
I bought some tomatoes to make soup.
"番茄" (cà chua) là danh từ, cùng nghĩa với "西红柿"; miền Bắc Trung Quốc hay nói "西红柿". Hay đứng trước danh từ chỉ món: "番茄 汤", "番茄 炒 蛋" (trứng xào cà chua). Tương cà chua gọi là "番茄酱".