Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 三番五次

三番五次

sān fān wǔ cì
Âm Hán-Việt: tam phiên ngũ thứ
HSK 3.0 cấp 9
nhiều lần
over and over again (idiom)

Ví dụ câu

他三番五次地来我家。

Tā sān fān wǔ cì de lái wǒ jiā.

Anh ấy nhiều lần đến nhà tôi.

He came to my house again and again.

Cách dùng từ này

“三番五次” là thành ngữ, nghĩa là nhiều lần, hết lần này đến lần khác; con số không mang nghĩa đếm thật. Đứng trước động từ làm trạng ngữ, có thể thêm “地”: “他 三番五次 地 来 找 我”. Thường hàm ý người nói thấy phiền hoặc nhấn mạnh sự kiên trì.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →