Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 三维

三维

sān wéi
Âm Hán-Việt: tam duy
HSK 3.0 cấp 9
ba chiều/3D
three-dimensional

Ví dụ câu

这是一张三维图片。

Zhè shì yì zhāng sānwéi túpiàn.

Đây là một bức ảnh ba chiều.

This is a 3D image.

Cách dùng từ này

“三维” là từ chỉ tính chất, nghĩa là ba chiều (3D); chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: “三维 空间”, “三维 动画”. Khẩu ngữ hiện nay cũng hay nói thẳng “3D”. Tương ứng có “二维” (hai chiều), như “二维码” (mã QR).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

三维 viết sang phồn thể là 三維 sān wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →