Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举一反三

举一反三

jǔ yī fǎn sān
Âm Hán-Việt: cử nhất phản tam
HSK 3.0 cấp 9
từ một suy ra ba
to raise one and infer three

Ví dụ câu

好的学生能举一反三。

Hǎo de xuéshēng néng jǔ yì fǎn sān.

Học sinh giỏi có thể biết suy luận từ một ví dụ.

Good students can learn by analogy.

Cách dùng từ này

“举一反三” là thành ngữ, nghĩa là học một biết mười, từ một ví dụ suy ra những trường hợp tương tự. Làm vị ngữ, hay đi với “能”, “要”: “好 的 学生 能 举一反三”. Thường dùng khi nói về phương pháp học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举一反三 viết sang phồn thể là 舉一反三 jǔ yī fǎn sān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →