Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举重

举重

jǔ zhòng
Âm Hán-Việt: cử trọng
HSK 3.0 cấp 9
cử tạ
to lift weights

Ví dụ câu

他喜欢举重运动。

Tā xǐhuān jǔzhòng yùndòng.

Anh ấy thích môn cử tạ.

He likes weightlifting.

Cách dùng từ này

“举重” là danh từ chỉ môn cử tạ, cũng dùng như động từ. Hay gặp “举重 运动”, “举重 比赛”, “练 举重”. Chữ “重” ở đây đọc zhòng (nặng), không đọc chóng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举重 viết sang phồn thể là 舉重 jǔ zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →