Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笨重

笨重

bèn zhòng
Âm Hán-Việt: bổn trọng
HSK 3.0 cấp 9
nặng nề/cồng kềnh
heavy

Ví dụ câu

这个箱子很笨重。

Zhège xiāngzi hěn bènzhòng.

Cái thùng này rất nặng nề.

This box is very heavy and bulky.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →