Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浓重

浓重

nóng zhòng
Âm Hán-Việt: nùng trọng
HSK 3.0 cấp 9
đậm/nặng nề
dense

Ví dụ câu

雾很浓重,看不清路。

Wù hěn nóng zhòng, kàn bù qīng lù.

Sương mù rất đậm, không nhìn rõ đường.

The fog is thick and heavy, can't see the road clearly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

浓重 viết sang phồn thể là 濃重 nóng zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →