他喜欢恭维别人。
Tā xǐhuān gōngwéi biérén.
Anh ấy thích khen ngợi người khác.
He likes to flatter others.
恭维 viết sang phồn thể là 恭維 gōng wei.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.