Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恭维

恭维

gōng wei
Âm Hán-Việt: cung duy
HSK 3.0 cấp 9
khen ngợi/xu nịnh
to praise

Ví dụ câu

他喜欢恭维别人。

Tā xǐhuān gōngwéi biérén.

Anh ấy thích khen ngợi người khác.

He likes to flatter others.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恭维 viết sang phồn thể là 恭維 gōng wei.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →