多吃水果补充维生素。
Duō chī shuǐguǒ bǔchōng wéishēngsù.
Ăn nhiều trái cây để bổ sung vitamin.
Eat more fruits to supplement vitamins.
"维生素" (vitamin) là danh từ, thường đi với "补充" (bổ sung), "缺乏" (thiếu), "含有" (chứa): "多 吃 水果 补充 维生素". Gọi từng loại thì thêm chữ cái Latin phía sau: "维生素 C".
维生素 viết sang phồn thể là 維生素 wéi shēng sù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.