Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 五星级

五星级

wǔ xīng jí
Âm Hán-Việt: ngũ tinh cấp
HSK 3.0 cấp 9
năm sao
five-star (hotel)

Ví dụ câu

他们住在一家五星级酒店。

Tāmen zhù zài yì jiā wǔxīngjí jiǔdiàn.

Họ ở trong một khách sạn năm sao.

They stayed at a five-star hotel.

Cách dùng từ này

“五星级” là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ, nghĩa là hạng năm sao: “五星级 酒店”, “五星级 服务”. Khách sạn dùng lượng từ “家”: “一 家 五星级 酒店”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

五星级 viết sang phồn thể là 五星級 wǔ xīng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →