Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仅次于

仅次于

jǐn cì yú
Âm Hán-Việt: cận thứ vu
HSK 3.0 cấp 9
chỉ đứng sau
second only to

Ví dụ câu

他的成绩仅次于第一名。

Tā de chéngjì jǐncì yú dì yī míng.

Thành tích của anh ấy chỉ đứng sau người thứ nhất.

His score is second only to the first place.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仅次于 viết sang phồn thể là 僅次於 jǐn cì yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →