他的成绩介于好和差之间。
Tā de chéngjì jièyú hǎo hé chà zhījiān.
Thành tích của anh ấy nằm giữa tốt và kém.
His grades are between good and bad.
介于 viết sang phồn thể là 介於 jiè yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.