天气趋于变暖。
Tiān qì qū yú biàn nuǎn.
Thời tiết có xu hướng ấm lên.
The weather is tending to get warmer.
"趋于" (có xu hướng, dần đi tới) là động từ văn viết, phía sau là tính từ hoặc động từ hai âm tiết chỉ trạng thái: "趋于 稳定" (dần ổn định), "趋于 成熟", "趋于 一致". Hay có "逐渐" hoặc "日益" đứng trước. Khác "趋势" (xu thế) là danh từ: "有 上升 的 趋势".
趋于 viết sang phồn thể là 趨於 qū yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.