Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祭奠

祭奠

jì diàn
Âm Hán-Việt: tế điện
HSK 3.0 cấp 9
tế lễ/cúng bái
to offer sacrifices (to one's ancestors)

Ví dụ câu

他们去墓地祭奠祖先。

Tāmen qù mùdì jìdiàn zǔxiān.

Họ ra nghĩa trang cúng bái tổ tiên.

They went to the cemetery to pay respects to ancestors.

Cách dùng từ này

“祭奠” (viếng, tế để tưởng nhớ người đã mất) là động từ, tân ngữ là người đã khuất: “祭奠 祖先”, “祭奠 亲人”. Nhấn vào tấm lòng tưởng nhớ, hay dùng khi viếng mộ, lễ tang. “祭祀” thì là nghi lễ cúng tế theo phong tục, đối tượng rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →