Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稀奇

稀奇

xī qí
Âm Hán-Việt: hi kì
HSK 3.0 cấp 9
hiếm lạ
rare

Ví dụ câu

这种花很稀奇,很少见。

Zhè zhǒng huā hěn xīqí, hěn shǎo jiàn.

Loại hoa này rất hiếm lạ, ít khi thấy.

This kind of flower is very rare and seldom seen.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →