Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 稀

稀

xī
Âm Hán-Việt: hi
HSK 3.0 cấp 7
hiếm/loãng
rare

Cách dùng chữ này

Tính từ có hai nghĩa: thưa, ít, hiếm (trái với 密 dày) và loãng (trái với 稠 đặc), như cháo loãng. Ít đứng một mình, hay gặp trong từ ghép: 稀少 (thưa thớt, hiếm: 人口 稀少), 珍稀 (quý hiếm, nói động thực vật: 珍稀 动物), 稀奇 (lạ lùng, hiếm thấy), 稀罕 (khẩu ngữ: hiếm có; còn là động từ “thèm, coi trọng”: 谁 稀罕).

Ví dụ câu

这种动物很稀。

Zhè zhǒng dòngwù hěn xī.

Loại động vật này rất hiếm.

This kind of animal is rare.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「稀」