他的动作很笨拙。
Tā de dòngzuò hěn bènzhuō.
Động tác của anh ấy rất vụng về.
His movements are very clumsy.
“笨拙” (vụng về) là tính từ, tả động tác, cử chỉ, lời nói không khéo, lóng ngóng. Hay làm vị ngữ: “动作 很 笨拙” (động tác rất vụng về), hoặc làm trạng ngữ với “地”: “笨拙 地 ...”. Sắc thái viết hơn “笨”; “笨” còn có nghĩa đần, chậm hiểu, còn “笨拙” chủ yếu nói về sự vụng về.