Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 线路

线路

xiàn lù
Âm Hán-Việt: tuyến lộ
HSK 3.0 cấp 5
đường dây, tuyến đường
wiring, line, route, circuit

Ví dụ câu

这条公交线路经过我家门口。

Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù jīngguò wǒ jiā ménkǒu.

Tuyến xe buýt này đi qua trước cửa nhà tôi.

This bus route passes right by my door.

Cách dùng từ này

“线路” là danh từ chỉ đường dây (điện, điện thoại) hoặc tuyến cố định (xe buýt, du lịch). Lượng từ “条”: “这 条 线路”. Hay gặp: “公交 线路” (tuyến xe buýt), “旅游 线路”, “线路 故障” (đường dây trục trặc). Dễ nhầm với “路线” (lộ trình, đường đi từ chỗ này tới chỗ kia); “线路” thiên về tuyến cố định hoặc dây dẫn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

线路 viết sang phồn thể là 線路 xiàn lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →