Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 英明

英明

yīng míng
Âm Hán-Việt: anh minh
HSK 3.0 cấp 7
anh minh/sáng suốt
wise

Ví dụ câu

领导的决定很英明。

Lǐngdǎo de juédìng hěn yīngmíng.

Quyết định của lãnh đạo rất anh minh.

The leader's decision is very wise.

Cách dùng từ này

“英明” (anh minh, sáng suốt) là tính từ, dùng khen quyết định hoặc người lãnh đạo nhìn xa, phán đoán đúng. Hay gặp: “英明 的 决定”, “英明 的 领导”. Sắc thái trang trọng, đôi khi khẩu ngữ dùng đùa để khen ai đó quyết định đúng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →