Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 著作

著作

zhù zuò
Âm Hán-Việt: trứ tác
HSK 3.0 cấp 6
tác phẩm/công trình viết
to write

Ví dụ câu

他的著作很有名。

Tā de zhùzuò hěn yǒumíng.

Tác phẩm của ông ấy rất nổi tiếng.

His works are very famous.

Cách dùng từ này

“著作” (tác phẩm, công trình viết) là danh từ trang trọng, chỉ sách do một người viết ra, nhất là sách học thuật: “他 的 著作 很 有名”, “学术 著作”. Lượng từ thường dùng “部”. So với “作品” (tác phẩm): “作品” chỉ mọi sản phẩm sáng tạo như tranh, nhạc, phim, văn, còn “著作” chỉ sách viết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →