他的著作很有名。
Tā de zhùzuò hěn yǒumíng.
Tác phẩm của ông ấy rất nổi tiếng.
His works are very famous.
“著作” (tác phẩm, công trình viết) là danh từ trang trọng, chỉ sách do một người viết ra, nhất là sách học thuật: “他 的 著作 很 有名”, “学术 著作”. Lượng từ thường dùng “部”. So với “作品” (tác phẩm): “作品” chỉ mọi sản phẩm sáng tạo như tranh, nhạc, phim, văn, còn “著作” chỉ sách viết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.