他是一位虔诚的信徒。
Tā shì yí wèi qiánchéng de xìntú.
Anh ấy là một tín đồ thành tín.
He is a devout believer.
虔诚 viết sang phồn thể là 虔誠 qián chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.