学校表彰了优秀学生。
Xuéxiào biǎozhāng le yōuxiù xuéshēng.
Nhà trường đã khen thưởng các học sinh xuất sắc.
The school commended the outstanding students.
"表彰" (tuyên dương, biểu dương) là động từ trang trọng, chỉ việc tổ chức công khai khen thưởng người hoặc tập thể có thành tích: "表彰 优秀 学生", "表彰 大会" (lễ tuyên dương). Hay đi với "受到 表彰" (được tuyên dương). So với "表扬" (khen) thì "表彰" long trọng hơn, thường có nghi thức, giấy khen.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.