Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观众

观众

guān zhòng
Âm Hán-Việt: quan chúng
HSK 3.0 cấp 4
khán giả
spectators

Ví dụ câu

观众们为演员鼓掌。

Guān zhòng men wèi yǎnyuán gǔzhǎng.

Khán giả vỗ tay cho các diễn viên.

The audience applauded the actors.

Cách dùng từ này

"观众" (khán giả) là danh từ chỉ người xem biểu diễn, phim, thi đấu, truyền hình: "观众们 为 演员 鼓掌" (khán giả vỗ tay cho diễn viên). Người nghe đài, nghe hoà nhạc gọi là "听众" (thính giả), người đọc sách báo gọi là "读者" (độc giả).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观众 viết sang phồn thể là 觀眾 guān zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →