观众们为演员鼓掌。
Guān zhòng men wèi yǎnyuán gǔzhǎng.
Khán giả vỗ tay cho các diễn viên.
The audience applauded the actors.
"观众" (khán giả) là danh từ chỉ người xem biểu diễn, phim, thi đấu, truyền hình: "观众们 为 演员 鼓掌" (khán giả vỗ tay cho diễn viên). Người nghe đài, nghe hoà nhạc gọi là "听众" (thính giả), người đọc sách báo gọi là "读者" (độc giả).
观众 viết sang phồn thể là 觀眾 guān zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.