Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观看

观看

guān kàn
Âm Hán-Việt: quan khán
HSK 3.0 cấp 4
xem, theo dõi
to watch

Ví dụ câu

我们观看了一场精彩的比赛。

Wǒmen guān kàn le yì chǎng jīngcǎi de bǐsài.

Chúng tôi đã xem một trận đấu tuyệt vời.

We watched an exciting match.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观看 viết sang phồn thể là 觀看 guān kàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →