Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 警察

警察

jǐng chá
Âm Hán-Việt: cảnh sát
HSK 3.0 cấp 4
cảnh sát
police

Ví dụ câu

警察在路口指挥交通。

Jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.

Cảnh sát đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.

The police are directing traffic at the intersection.

Cách dùng từ này

"警察" (cảnh sát) là danh từ chỉ người làm cảnh sát hoặc cả lực lượng cảnh sát. Hay gặp "交通 警察" (cảnh sát giao thông), "报警" (báo cảnh sát). Đi với "抓" (bắt), "指挥 交通" (điều khiển giao thông): "警察 在 路口 指挥 交通".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →