记者对校长进行了访谈。
Jìzhě duì xiàozhǎng jìnxíng le fǎngtán.
Phóng viên đã phỏng vấn hiệu trưởng.
The reporter conducted an interview with the principal.
“访谈” (phỏng vấn, trò chuyện) là danh từ, cũng làm động từ, chỉ cuộc hỏi chuyện có chuẩn bị, nhất là trên truyền hình, báo chí: “访谈 节目” (chương trình phỏng vấn), “对 … 进行 访谈”. So với “采访” (phỏng vấn, lấy tin): “采访” là phóng viên đi hỏi để viết tin; “访谈” nhấn mạnh cuộc trò chuyện hỏi đáp qua lại.
访谈 viết sang phồn thể là 訪談 fǎng tán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.