Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谜底

谜底

mí dǐ
Âm Hán-Việt: mê để
HSK 3.0 cấp 9
đáp án câu đố
answer to a riddle

Ví dụ câu

我终于知道了谜底。

Wǒ zhōngyú zhīdào le mí dǐ.

Cuối cùng tôi đã biết đáp án câu đố.

I finally know the answer to the riddle.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谜底 viết sang phồn thể là 謎底 mí dǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →