他太贪婪了。
Tā tài tānlán le.
Anh ấy quá tham lam.
He is too greedy.
"贪婪" (tham lam) là tính từ mang nghĩa chê nặng, chỉ lòng tham không đáy: "贪婪 的 人", "他 太 贪婪 了". Còn dùng trung tính để tả việc ham hấp thụ: "贪婪 地 读书" (đọc ngấu nghiến). Nhẹ hơn và khẩu ngữ hơn là "贪心".
贪婪 viết sang phồn thể là 貪婪 tān lán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.