Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贪污

贪污

tān wū
Âm Hán-Việt: tham ô
HSK 3.0 cấp 7
tham nhũng
to be corrupt

Ví dụ câu

他因贪污被抓了。

Tā yīn tānwū bèi zhuā le.

Anh ấy bị bắt vì tham nhũng.

He was caught for corruption.

Cách dùng từ này

"贪污" (tham ô) là động từ, chỉ người có chức quyền chiếm đoạt tiền, tài sản công: "贪污 公款", "因 贪污 被 抓 了". Cũng dùng như danh từ. Khác "受贿" (nhận hối lộ) và "贪婪" (tham lam, chỉ tính cách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贪污 viết sang phồn thể là 貪污 tān wū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →