Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贬值

贬值

biǎn zhí
Âm Hán-Việt: biếm trị
HSK 3.0 cấp 9
mất giá/giảm giá
to become devaluated

Ví dụ câu

货币贬值了。

Huòbì biǎnzhí le.

Tiền tệ đã mất giá.

The currency has depreciated.

Cách dùng từ này

“贬值” (mất giá) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là tiền tệ, tài sản, hàng hóa: “货币 贬值 了”, “人民币 贬值”. Trái nghĩa là “升值” (tăng giá trị). Khác “降价” (giảm giá): “降价” là người bán hạ giá; “贬值” là giá trị tự sụt giảm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贬值 viết sang phồn thể là 貶值 biǎn zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →