Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产值

产值

chǎn zhí
Âm Hán-Việt: sản trị
HSK 3.0 cấp 9
giá trị sản lượng
value of output

Ví dụ câu

制造业产值占GDP的比例有所下降。

Zhìzào yè chǎnzhí zhàn GDP de bǐlì yǒu suǒ xiàjiàng.

Tỷ lệ giá trị sản xuất ngành chế tạo trong GDP có phần giảm xuống.

The proportion of manufacturing output value in GDP has somewhat declined.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là giá trị sản lượng; thường đứng sau danh từ chỉ ngành hoặc lĩnh vực, đi kèm với từ "制造业" (ngành chế tạo) hoặc "农业" (nông nghiệp); người học dễ nhầm "产值" với "产量" (sản lượng) vì cả hai liên quan tới sản xuất, nhưng "产值" nhấn mạnh giá trị tiền tệ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产值 viết sang phồn thể là 產值 chǎn zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →