Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倾家荡产

倾家荡产

qīng jiā dàng chǎn
Âm Hán-Việt: khuynh gia đãng sản
HSK 3.0 cấp 9
khánh kiệt gia sản
to lose a family fortune (idiom)

Ví dụ câu

他赌博倾家荡产。

Tā dǔbó qīngjiādàngchǎn.

Anh ấy cờ bạc đến khánh kiệt gia sản.

He gambled away his entire fortune.

Cách dùng từ này

"倾家荡产" (khánh kiệt gia sản) là thành ngữ, dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ, nói việc tiêu sạch toàn bộ tài sản của gia đình. Thường đi sau nguyên nhân: "赌博 赌 得 倾家荡产" (cờ bạc đến mức tán gia bại sản). Sắc thái tiêu cực, hay nói về cờ bạc, kiện tụng, bệnh tật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倾家荡产 viết sang phồn thể là 傾家蕩產 qīng jiā dàng chǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →