他赌博倾家荡产。
Tā dǔbó qīngjiādàngchǎn.
Anh ấy cờ bạc đến khánh kiệt gia sản.
He gambled away his entire fortune.
"倾家荡产" (khánh kiệt gia sản) là thành ngữ, dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ, nói việc tiêu sạch toàn bộ tài sản của gia đình. Thường đi sau nguyên nhân: "赌博 赌 得 倾家荡产" (cờ bạc đến mức tán gia bại sản). Sắc thái tiêu cực, hay nói về cờ bạc, kiện tụng, bệnh tật.
倾家荡产 viết sang phồn thể là 傾家蕩產 qīng jiā dàng chǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.