Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 践踏

践踏

jiàn tà
Âm Hán-Việt: tiễn đạp
HSK 3.0 cấp 7
giẫm đạp
to trample

Ví dụ câu

不要践踏草地。

Bú yào jiàn tà cǎo dì.

Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.

Don't trample on the grass.

Cách dùng từ này

“践踏” (giẫm đạp) là động từ. Nghĩa đen: “不要 践踏 草地” (đừng giẫm lên cỏ), câu hay gặp trên biển báo. Nghĩa bóng phổ biến hơn: chà đạp quyền lợi, nhân phẩm, luật lệ, như “践踏 法律”. Sắc thái nặng, mang ý lên án.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

践踏 viết sang phồn thể là 踐踏 jiàn tà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →