Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 边缘

边缘

biān yuán
Âm Hán-Việt: biên duyên
HSK 3.0 cấp 7
mép, bờ vực
edge

Ví dụ câu

杯子放在桌子边缘。

Bēizi fàng zài zhuōzi biānyuán.

Cái cốc để ở mép bàn.

The cup is on the edge of the table.

Cách dùng từ này

“边缘” (mép, rìa) là danh từ, chỉ phần sát ngoài cùng của một vật hay khu vực: “桌子 边缘”, “城市 边缘”. Hay dùng nghĩa bóng: “在 崩溃 的 边缘” (bên bờ sụp đổ), “边缘 人物” (người ngoài lề). Khác “旁边” là vị trí kề bên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

边缘 viết sang phồn thể là 邊緣 biān yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →