Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缘故

缘故

yuán gù
Âm Hán-Việt: duyên cố
HSK 3.0 cấp 7
nguyên nhân, lý do
reason

Ví dụ câu

因为天气的缘故,我们没去公园。

Yīnwèi tiānqì de yuángù, wǒmen méi qù gōngyuán.

Vì lý do thời tiết, chúng tôi không đi công viên.

Because of the weather, we didn't go to the park.

Cách dùng từ này

“缘故” (nguyên nhân, lý do) là danh từ, hầu như chỉ đứng sau “的” trong khung “因为 ... 的 缘故” hoặc “由于 ... 的 缘故”: “因为 下雨 的 缘故 比赛 推迟 了”. Khác “原因” dùng tự do làm chủ ngữ, tân ngữ (“原因 是 ...”); “缘故” ít khi đứng một mình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缘故 viết sang phồn thể là 緣故 yuán gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →