Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 边境

边境

biān jìng
Âm Hán-Việt: biên cảnh
HSK 3.0 cấp 7
khu vực biên giới
frontier

Ví dụ câu

他们住在边境附近。

Tāmen zhù zài biānjìng fùjìn.

Họ sống gần khu vực biên giới.

They live near the border.

Cách dùng từ này

“边境” (vùng biên giới) là danh từ, chỉ dải đất gần đường biên giữa hai nước: “边境 地区”, “住 在 边境 附近”, “边境 贸易”. Khác “边界” là chính đường ranh giới, và “边疆” là vùng đất xa trung tâm giáp biên, phạm vi rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

边境 viết sang phồn thể là 邊境 biān jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →