他每月按时还款。
Tā měi yuè ànshí huánkuǎn.
Anh ấy mỗi tháng trả nợ đúng hạn.
He repays the loan on time every month.
Động từ li hợp (cũng dùng như danh từ), nghĩa là trả tiền vay, trả nợ. Hay gặp: 按时还款, 每 月 还款, 还款 日期. Chữ 还 đọc huán. Dễ nhầm với 付款: 付款 là trả tiền mua hàng/dịch vụ, còn 还款 là trả lại khoản đã vay.
还款 viết sang phồn thể là 還款 huán kuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.