Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 避暑

避暑

bì shǔ
Âm Hán-Việt: tị thử
HSK 3.0 cấp 9
nghỉ hè tránh nóng
to be away for the summer holidays

Ví dụ câu

夏天我们去山里避暑。

Xiàtiān wǒmen qù shān lǐ bìshǔ.

Mùa hè chúng tôi lên núi tránh nóng.

In summer we go to the mountains to escape the heat.

Cách dùng từ này

"避暑" (đi nghỉ mát, tránh nóng) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ; nơi chốn thường đứng trước với "去" hoặc "在": "去 海边 避暑", "夏天 去 山上 避暑". Hay gặp trong lời kể về kỳ nghỉ hè.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →