夏天我们去山里避暑。
Xiàtiān wǒmen qù shān lǐ bìshǔ.
Mùa hè chúng tôi lên núi tránh nóng.
In summer we go to the mountains to escape the heat.
"避暑" (đi nghỉ mát, tránh nóng) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ; nơi chốn thường đứng trước với "去" hoặc "在": "去 海边 避暑", "夏天 去 山上 避暑". Hay gặp trong lời kể về kỳ nghỉ hè.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.