Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邪恶

邪恶

xié è
Âm Hán-Việt: tà ác
HSK 3.0 cấp 7
xấu xa; tà ác
sinister

Ví dụ câu

这个故事里有一个邪恶的巫师。

Zhè ge gùshi lǐ yǒu yí ge xié'è de wūshī.

Trong câu chuyện này có một phù thủy độc ác.

There is an evil wizard in this story.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邪恶 viết sang phồn thể là 邪惡 xié è.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →