Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闪烁

闪烁

shǎn shuò
Âm Hán-Việt: thiểm thước
HSK 3.0 cấp 7
lấp lánh/nhấp nháy
flickering

Ví dụ câu

星星在天空中闪烁。

Xīngxing zài tiānkōng zhōng shǎnshuò.

Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời.

The stars twinkle in the sky.

Cách dùng từ này

“闪烁” (lấp lánh, nhấp nháy) là động từ, chỉ ánh sáng lúc sáng lúc tối: “星星 在 天空 中 闪烁”, “灯光 闪烁”. Nghĩa bóng là nói năng úp mở, không rõ ràng. Không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闪烁 viết sang phồn thể là 閃爍 shǎn shuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →