他隐身了,别人看不见他。
Tā yǐnshēn le, biérén kàn bù jiàn tā.
Anh ấy ẩn thân rồi, người khác không thấy anh ấy.
He became invisible; others couldn't see him.
“隐身” (tàng hình, ẩn mình) là động từ không mang tân ngữ. Nghĩa đen: khiến người khác không nhìn thấy mình, như phép tàng hình trong truyện. Nghĩa thường gặp ngày nay: để trạng thái “ẩn” trên ứng dụng chat, hoặc ít xuất hiện trước công chúng. Gần “隐形” (vô hình), thường làm định ngữ: “隐形 眼镜” là kính áp tròng.
隐身 viết sang phồn thể là 隱身 yǐn shēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.