Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身价

身价

shēn jià
Âm Hán-Việt: thân giá
HSK 3.0 cấp 8
thân giá/địa vị xã hội
social status

Ví dụ câu

他的身价很高。

Tā de shēnjià hěn gāo.

Thân giá của anh ấy rất cao.

His social status is high.

Cách dùng từ này

“身价” (giá trị, “giá” của một người) là danh từ, chỉ địa vị xã hội, giá trị tài sản hoặc giá chuyển nhượng của một người: “他的 身价 很 高”. Hay nói về ngôi sao, cầu thủ, doanh nhân. Cụm shēnjià bèizēng là giá trị tăng vọt; tự làm mất giá trị, hạ thấp mình là zì jiàng shēnjià.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

身价 viết sang phồn thể là 身價 shēn jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →