Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 靠拢

靠拢

kào lǒng
Âm Hán-Việt: kháo long
HSK 3.0 cấp 7
xích lại gần
to draw close to

Ví dụ câu

大家向中间靠拢一点。

Dàjiā xiàng zhōngjiān kàolǒng yīdiǎn.

Mọi người xích lại gần trung tâm một chút.

Everyone move closer to the center.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

靠拢 viết sang phồn thể là 靠攏 kào lǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →