Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 颤抖

颤抖

chàn dǒu
Âm Hán-Việt: chiến đẩu
HSK 3.0 cấp 7
run rẩy
to shudder

Ví dụ câu

他冷得全身颤抖。

Tā lěng de quánshēn chàndǒu.

Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.

He was shivering all over with cold.

Cách dùng từ này

“颤抖” là động từ, nghĩa là run, run rẩy (vì lạnh, sợ, xúc động); dùng cho người, thân thể, giọng nói. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “冷得 全身 颤抖”, hoặc “声音 颤抖”. Gần nghĩa “发抖”; “发抖” khẩu ngữ hơn, “颤抖” hay dùng trong văn miêu tả.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

颤抖 viết sang phồn thể là 顫抖 chàn dǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →