丽以前不会游泳,也有点怕水。Lì yǐqián bú huì yóuyǒng, yě yǒudiǎn pà shuǐ.Trước đây Lệ không biết bơi, lại hơi sợ nước.这个夏天,她决定学游泳。Zhège xiàtiān, tā juédìng xué yóuyǒng.Mùa hè này, bạn ấy quyết định học bơi.第一次下水的时候,她非常紧张。Dì yī cì xià shuǐ de shíhou, tā fēicháng jǐnzhāng.Lần đầu xuống nước, bạn ấy rất căng thẳng.老师告诉她,不要着急,慢慢来。Lǎoshī gàosu tā, búyào zháojí, mànmàn lái.Giáo viên bảo bạn ấy đừng vội, từ từ thôi.
每个星期,她都去游泳两次。Měi ge xīngqī, tā dōu qù yóuyǒng liǎng cì.Mỗi tuần, bạn ấy đều đi bơi hai lần.虽然有时候很累,但是她一直坚持。Suīrán yǒu shíhou hěn lèi, dànshì tā yìzhí jiānchí.Tuy đôi khi rất mệt, nhưng bạn ấy luôn kiên trì.一个月以后,她已经会游了。Yí ge yuè yǐhòu, tā yǐjīng huì yóu le.Một tháng sau, bạn ấy đã biết bơi.她说:“如果你认真练习,就一定能成功。”Tā shuō: “Rúguǒ nǐ rènzhēn liànxí, jiù yídìng néng chénggōng.”Bạn ấy nói: “Nếu bạn luyện tập nghiêm túc, thì nhất định sẽ thành công.”