丽想找一份周末的工作,于是去参加面试。Lì xiǎng zhǎo yí fèn zhōumò de gōngzuò, yúshì qù cānjiā miànshì.Lệ muốn tìm một công việc cuối tuần, thế là đi phỏng vấn.为了准备,她提前了解了这家公司的情况。Wèile zhǔnbèi, tā tíqián liǎojiě le zhè jiā gōngsī de qíngkuàng.Để chuẩn bị, bạn ấy tìm hiểu trước về tình hình công ty.面试那天,她穿得很整齐,也到得很早。Miànshì nà tiān, tā chuān de hěn zhěngqí, yě dào de hěn zǎo.Hôm phỏng vấn, bạn ấy ăn mặc gọn gàng và đến rất sớm.
虽然她有点紧张,但是回答问题的时候很认真。Suī rán tā yǒu diǎn jǐn zhāng, dàn shì huí dá wèn tí de shí hou hěn rèn zhēn.Tuy hơi hồi hộp, nhưng khi trả lời câu hỏi bạn ấy rất nghiêm túc.有一个问题她不太会,就老实地说自己还要学习。Yǒu yí ge wèntí tā bú tài huì, jiù lǎoshí de shuō zìjǐ hái yào xuéxí.Có một câu bạn ấy chưa rành, liền thành thật nói mình còn phải học thêm.经理觉得她很真诚,对她的印象不错。Jīnglǐ juéde tā hěn zhēnchéng, duì tā de yìnxiàng búcuò.Quản lý thấy bạn ấy rất chân thành, ấn tượng về bạn ấy khá tốt.几天以后,丽收到了通知,她得到了这份工作。Jǐ tiān yǐhòu, Lì shōudào le tōngzhī, tā dédào le zhè fèn gōngzuò.Mấy ngày sau, Lệ nhận được thông báo, bạn ấy đã có được công việc này.