Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 枣

枣

zǎo
Âm Hán-Việt: táo
HSK 3.0 cấp 9
quả táo tàu/táo đỏ
jujube

Phồn thể

Chữ giản thể 枣 viết sang phồn thể là 棗.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Ví dụ câu

我每天吃几个枣。

Wǒ měitiān chī jǐ gè zǎo.

Tôi mỗi ngày ăn vài quả táo tàu.

I eat a few dates every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →